tai facebook, chung cu times city, times city park hilll
Đăng ký thành viên | Quên mật khẩu Google translate >> English
Số liệu thống kê

Bảng giá điều ngày 25-06-2018

  • W240: 4,3-4,35 ; W320: 4,05-4,1;
  • W450/ SW320/ LBW320: 3,75-3,90;  
  • WS/ WB: 4,0-4,05 (*); 
  • LP: 3,5-3,55 (*); SP: 2,55-2,6 (*).

Quy đổi Gram » lbs/80kgs

»
Ngày cập nhật :06/06/2018

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong bốn tháng đầu năm 2018

(06/06/2018) Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong bốn tháng đầu năm 2018

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong bốn tháng đầu năm 2018, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt gần 2,26 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt 1,29 triệu USD, tăng 23,2%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt hơn 969 triệu USD, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm 2017.

Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 4T/2017 4T/2018 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch xuất khẩu 1.046.052.380 1.288.845.351 23,2
Điện thoại các loại và linh kiện 252.041.783 353.864.962 40,4
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 117.327.472 117.373.793 0,0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 57.647.172 99.775.072 73,1
Dầu thô 76.330.284 96.494.340 26,4
Giày dép các loại 68.282.109 64.147.110 -6,1
Hàng dệt, may 54.842.070 63.179.447 15,2
Hàng thủy sản 49.714.668 56.801.755 14,3
Gỗ và sản phẩm gỗ 47.925.258 51.133.090 6,7
Sản phẩm từ sắt thép 17.931.809 38.843.182 116,6
Hạt điều 34.706.706 27.285.309 -21,4
Sản phẩm từ chất dẻo 13.269.568 17.149.907 29,2
Túi xách, ví, vali, mũ, ô, dù 11.780.468 15.009.332 27,4
Cà phê 12.708.809 13.546.550 6,6
Sắt thép các loại 18.914.693 13.055.803 -31,0
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 9.900.653 12.704.523 28,3
Kim loại thường khác và sản phẩm 14.758.866 11.963.968 -18,9
Phương tiện vận tải và phụ tùng 24.884.701 11.647.101 -53,2
Giấy và các sản phẩm từ giấy 10.340.754 9.117.660 -11,8
Sản phẩm hóa chất 6.988.127 8.952.045 28,1
Hàng rau quả 6.609.734 8.927.077 35,1
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 8.698.474 8.760.212 0,7
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 4.340.131 6.486.394 49,5
Dây điện và dây cáp điện 1.334.430 5.597.775 319,5
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 4.394.610 4.272.881 -2,8
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 3.867.432 4.178.675 8,0
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 3.007.342 4.099.160 36,3
Sản phẩm gốm, sứ 3.223.156 3.956.726 22,8
Sản phẩm từ cao su 3.682.825 3.939.330 7,0
Hạt tiêu 3.336.666 3.877.716 16,2
Chất dẻo nguyên liệu 1.720.592 1.615.531 -6,1
Gạo 1.829.323 1.591.380 -13,0
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 295.746 1.353.754 357,7
Clanhke và xi măng 2.990.772 493.522 -83,5

 

Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 4T/2017 4T/2018 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch nhập khẩu 854.778.260 969.247.801 13,4
Than đá 166.827.816 203.067.031 21,7
Kim loại thường khác 182.610.678 200.933.996 10,0
Lúa mì 138.882.344 125.236.501 -9,8
Quặng và khoáng sản khác 7.255.014 69.571.973 859,0
Phế liệu sắt thép 37.595.803 50.360.585 34,0
Hàng rau quả 8.926.225 20.127.367 125,5
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 14.011.409 17.233.816 23,0
Bông các loại 7.771.439

Ý kiến bạn đọc



Bản tin khác


Vui lòng đăng nhập thành viên để xem thông tin chi tiết

Tên đăng nhập Mật khẩu Nhớ mật khẩu | Đăng ký thành viên
Đăng nhập

Nhập email của bạn để nhận lại thông tin login từ hệ thống

Đồng ý

LeToan.co