Kim ngạch nhập khẩu hạt điều từ thị trường Indonesia tăng trong tháng 10/2020

  1. Ngày đăng: 27-11-2020 14:50:47
  2. Lượt xem: 195
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 195 Lượt xem

(24/11/2020) Kim ngạch nhập khẩu hạt điều từ thị trường Indonesia tăng trong tháng 10/2020

Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Indonesia trong tháng 10/2020 đạt 513,7 triệu USD, tăng 4,78% so với tháng trước đó, đưa tổng kim ngạch cả 10 tháng đầu năm lên 4,27 tỷ USD, giảm 7,3% so với cùng kỳ.

kim ngach nhap khau hat dieu tu thi truong indonesia tang trong thang 10 2020
Trong các mặt hàng nhập khẩu từ thị trường này, có 11 mặt hàng đạt kim ngạch trăm triệu USD tính đến tháng 10/2020. Tuy nhiên, chỉ có 4 mặt hàng có kim ngạch tăng trong khi có tới 7 mặt hàng bị sụt giảm so với cùng kỳ.
Trong 10 tháng đầu năm, các mặt hàng có kim ngạch tăng như: Dầu mỡ động thực vật (+82,61%) đạt 322,07 triệu USD; Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng (+2,59%) đạt 183,46 triệu USD; Hoát chất (+5,62%) đạt 151,18 triệu USD; Hàng thủy sản (+19,79%) đạt 110,48 triệu USD; Khí đốt hóa lỏng (+171,15%) đạt 33,64 triệu USD; Sản phẩm từ kim loại thường khác (+149,5%) đạt 13,02 triệu USD…

Một số các mặt hàng có kim ngạch sụt giảm so với 10 tháng năm ngoái là: Than các loại (-5,66%) đạt 678,09 triệu USD; Ô tô nguyên chiếc các loại (-33,71%) đạt 361,76 triệu USD; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện (-29,74%) đạt 163,45 triệu USD; Linh kiện, phụ tùng ô tô (-26,36%) đạt 138,15 triệu USD…

Trong tháng 10/2020, kim ngạch nhập khẩu hạt điều từ thị trường Indonesia tăng gấp 8,17 lần so với tháng 9/2020 đạt 7,59 triệu USD, do bị ảnh hưởng bởi Covid-19 nên nhập khẩu hạt điều trong tháng 9 bị hạn chế, nâng tổng kim ngạch 10 tháng lên 47,2 triệu USD, tăng 3,22% so với cùng kỳ. Mặt hàng này chỉ chiếm tỷ trọng rất nhỏ 1,1% trong tổng kim ngạch nhập khẩu 10 tháng đầu năm.

Hàng hóa nhập khẩu từ thị trường Indonesia 10T/2020

(Tính toán từ số liệu công bố ngày 12/11/2020 của TCHQ)

ĐVT: USD

Mặt hàng

T10/2020

So với T9/2020 (%)

10T/2020

So với cùng kỳ 2019 (%)

Tỷ trọng 10T (%)

Tổng kim ngạch NK

513.732.462

4,78

4.273.018.160

-7,3

100

Than các loại

67.853.833

41,82

678.094.583

-5,66

15,87

Ô tô nguyên chiếc các loại

52.171.741

-5,89

361.760.955

-33,71

8,47

Dầu mỡ động thực vật

50.233.108

9,07

322.074.292

82,61

7,54

Sắt thép các loại

22.877.305

-50,86

288.699.817

-11,18

6,76

Kim loại thường khác

15.139.833

-12,37

186.031.137

-4,84

4,35

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

26.459.071

52,89

183.458.740

2,59

4,29

Giấy các loại

17.752.317

-0,6

167.006.329

-6,17

3,91

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

14.008.461

7,73

163.447.169

-29,74

3,83

Hóa chất

23.097.486

21,75

151.185.012

5,62

3,54

Linh kiện, phụ tùng ô tô

20.655.006

2,14

138.147.905

-26,36

3,23

Hàng thủy sản

15.529.130

-14,48

110.482.278

19,79

2,59

Chất dẻo nguyên liệu

8.207.598

-18,71

91.944.224

-11,8

2,15

Sản phẩm hóa chất

9.270.444

0,01

88.324.042

3,92

2,07

Xơ, sợi dệt các loại

4.895.773

-26,82

74.500.105

-25,6

1,74

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

6.993.812

-9,22

69.169.701

-2,72

1,62

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

13.869.593

70,2

64.135.524

-25,14

1,5

Vải các loại

6.782.823

19,75

60.431.605

9

1,41

Nguyên phụ liệu thuốc lá

4.889.605

5,32

55.018.216

27,23

1,29

Cao su

6.000.319

-2,9

50.655.617

30,47

1,19

Hạt điều

7.589.681

717,27

47.199.900

3,22

1,1

Hàng điện gia dụng và linh kiện

2.579.792

-41,93

46.145.683

6,03

1,08

Sản phẩm từ chất dẻo

5.812.072

-13,16

43.688.074

55,51

1,02

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

4.797.475

3,7

38.122.902

-19,77

0,89

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

4.007.459

23

37.685.762

31,84

0,88

Khí đốt hóa lỏng

2.438.923

-22,95

33.640.845

171,15

0,79

Dây điện và dây cáp điện

3.060.778

-13,65

28.533.901

7,63

0,67

Dược phẩm

1.644.376

-56,46

26.102.555

-14,04

0,61

Gỗ và sản phẩm gỗ

2.220.738

52,52

20.588.980

-2,08

0,48

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

2.222.823

47,6

19.334.494

12,39

0,45

Chế phẩm thực phẩm khác

1.289.267

-16,68

16.003.162

5,52

0,37

Sản phẩm từ kim loại thường khác

569.839

-80,59

13.022.845

149,5

0,3

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

2.468.420

238,72

12.671.768

24,19

0,3

Sản phẩm từ sắt thép

1.512.469

6,22

12.648.759

-34,21

0,3

Phân bón các loại

 

-100

9.695.771

-80,88

0,23

Sản phẩm từ giấy

1.110.716

184,56

7.323.325

-34,53

0,17

Sản phẩm từ cao su

612.901

-36,95

7.162.967

-31,83

0,17

Bông các loại

726.346

-13,84

6.723.654

-47,36

0,16

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

964.651

-10,68

5.174.276

-27,84

0,12

Hàng hóa khác

81.416.477

16,58

536.981.286

-11,86

12,57


Phạm Hòa
Nguồn: VinaNet

Bài viết khác

Bảng giá điều

Bảng giá điều (tạm ngưng)

Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
»
Tỷ giá hoán đổi
Mua CK Bán
Đăng ký nhận bản tin