Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu hạt điều nhiều nhất 8 tháng đầu năm 2020

  1. Ngày đăng: 25-10-2020 11:00:51
  2. Lượt xem: 118
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 118 Lượt xem

(12/10/2020) Top 10 thị trường Việt Nam xuất khẩu hạt điều nhiều nhất 8 tháng đầu năm 2020

8 tháng đầu năm nay, cả nước xuất khẩu 313.012 tấn hạt điều thu về trên 2 tỉ USD với giá xuất trung bình đạt 6.391,5 USD/tấn.

Tính toán từ số liệu Tổng cục Hải quan, 8 tháng đầu năm 2020, cả nước xuất khẩu 313.012 tấn hạt điều thu về trên 2 tỉ USD; giá xuất trung bình đạt 6.391,5 USD/tấn. So cùng kì năm trước, tăng 9,5% về lượng, nhưng giảm 5% về kim ngạch và giảm 13%.

Giá xuất khẩu điều trong 8 tháng cho thấy điều sang Hong Kong, Kuwait đạt cao nhất lần lượt 8.959 và 8.563 USD/tấn.

top 10 thi truong viet nam xuat khau hat dieu nhieu nhat 8 thang dau nam 2020

Đồ họa: TV

Xét về thị trường tiêu thụ, đứng đầu tiếp tục là Mỹ với 106.023 tấn trị giá 681 triệu USD, giá 6.422 USD/tấn, tăng 12% về lượng, giảm 0,6% về kim ngạch và giảm 11% về giá so với cùng kì năm 2019; chiếm 34% tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều cả nước.

Tiếp đến Hà Lan đạt 40.540 tấn, tương đương 266 triệu USD, giá 6.564,8 USD/tấn; tăng 54% lượng, tăng 32% kim ngạch nhưng giảm 14% giá; chiếm 13% tổng lượng và kim ngạch.

Thứ ba là Trung Quốc đạt 35.986 tấn, tương đương 228 triệu USD, giá 6.332,3 USD/tấn; so cùng kì giảm cả về lượng, kim ngạch và giá lần lượt 15%, 30% và 18%,; chiếm trên 11% tổng lượng và kim ngạch.

top 10 thi truong viet nam xuat khau hat dieu nhieu nhat 8 thang dau nam 2020

Đồ họa: TV

Chi tiết xuất khẩu hạt điều 8 tháng đầu năm 2020 của Việt Nam

Thị trường 8 tháng đầu năm 2020 So với cùng kì 2019 (%) Tỉ trọng (%)
Lượng

 (tấn)

Trị giá

(USD)

Đơn giá

 (USD/tấn)

Lượng Trị giá Lượng Trị giá
Tổng 313.012 2.000.617.574 6.391,5 9,48 -4,88 100 100
Mỹ 106.023 680.923.415 6.422,4 11,55 -0,62 33,87 34,04
Hà Lan 40.540 266.134.960 6.564,7 54,24 32,17 12,95 13,3
Trung Quốc 35.986 227.873.361 6.332,3 -14,51 -30,17 11,5 11,39
Đức 13.563 89.567.319 6.603,8 19,32 2,62 4,33 4,48
Australia 11.313 68.931.870 6.093,2 9,98 -7,78 3,61 3,45
Anh 10.304 60.735.179 5.894,3 -5,55 -19,98 3,29 3,04
Canada 8.750 60.332.250 6.895,1 1,71 -8,4 2,8 3,02
Thái Lan 6.203 38.567.165 6.217,5 -1,54 -15,31 1,98 1,93
Pháp 4.362 32.025.464 7.341,9 20,56 4,21 1,39 1,6
Italy 5.782 30.545.966 5.282,9 6,78 -1,87 1,85 1,53
Nhật Bản 4.324 29.326.218 6.782,2 92,52 75,88 1,38 1,47
Israel 4.333 29.299.407 6.761,9 -5,93 -19,46 1,38 1,46
Nga 3.798 22.396.741 5.897,0 -23,66 -38,78 1,21 1,12
Tây Ban Nha 2.822 19.180.200 6.796,7 -22,04 -29,58 0,9 0,96
Bỉ 2.583 17.694.110 6.850,2 -19,88 -33,26 0,83 0,88
Arab Saudi 2.595 17.160.868 6.613,1 7,68 6,44 0,83 0,86
Ấn Độ 2.964 16.834.110 5.679,5 42,84 47,95 0,95 0,84
Đài Loan 2.229 16.465.925 7.387,1 25,58 17,7 0,71 0,82
Ai Cập 1.797 13.766.766 7.661,0 28,36 24,25 0,57 0,69
Hong Kong 1.314 11.772.523 8.959,3 -14,68 -23,43 0,42 0,59
New Zealand 1.957 11.710.745 5.984,0 -4,86 -17,84 0,63 0,59
Iraq 1.565 11.589.333 7.405,3 59,53 45,92 0,5 0,58
UAE 1.840 9.213.317 5.007,2 27,96 7,7 0,59 0,46
Hy Lạp 1.094 7.332.563 6.702,5 44,33 30,11 0,35 0,37
Ukraine 972 6.404.744 6.589,2 40,87 24,89 0,31 0,32
Philippines 1.085 4.501.489 4.148,8 6,69 -26,17 0,35 0,23
Na Uy 624 4.437.173 7.110,9 -0,79 -4,07 0,2 0,22
Nam Phi 506 2.949.572 5.829,2 1,61 -13,56 0,16 0,15
Singapore 364 2.189.482 6.015,1 -6,43 -23,84 0,12 0,11
Kuwait 111 950.515 8.563,2 -3,48 -6,83 0,04 0,05
Pakistan 187 948.282 5.071,0 544,83 287,47 0,06 0,05

Ánh Dương (theo Kinh tế & Tiêu dùng)
Nguồn: Vietnam Biz

Bài viết khác

Bảng giá điều

Bảng giá điều (tạm ngưng)

Quy đổi Gram » Ibs/80kgs
»
Tỷ giá hoán đổi
Mua CK Bán
Đăng ký nhận bản tin